Đề cương giữa học kì 2 môn Giáo dục kinh tế và Pháp luật 10 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Ôn tập giữa kì 2 GDKT&PL 10 (Cấu trúc mới)
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 là tài liệu rất hữu ích, gồm 13 trang tóm tắt kiến thức cần nắm và các dạng bài tập trọng tâm kèm theo ma trận đề thi và đề minh họa.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức được biên soạn với cấu trúc hoàn toàn mới gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận. Qua đó giúp các em học sinh lớp 10 nắm được kiến thức mình đã học trong chương trình giữa kì 2, rèn luyện và ôn tập một cách hiệu quả. Vậy sau đây là trọn bộ đề cương giữa kì 2 Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức mời các bạn đón đọc. Ngoài ra các em tham khảo thêm: đề cương ôn thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức, đề cương ôn tập giữa kì 2 Vật lí 10 Kết nối tri thức.
Đề cương giữa kì 2 Kinh tế và Pháp luật 10 Kết nối tri thức
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức: Học sinh ôn tập các bài
Chủ đề 7: Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Bài 11: Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật
- Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
- Bài 13: Thực hiện pháp luật
Chủ đề 8: Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Bài 14: Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.2. Kỹ năng:
- Kĩ năng vận dụng kiến thức cơ bản để trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trắc nghiệm đúng/sai, tự luận ở các mức độ khác nhau.
- Kĩ năng phân tích, liên hệ các vấn đề liên quan đến pháp luật và hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2. NỘI DUNG
2.1. Ma trận:
T T | Chủ đề/Chương | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | “Đúng- Sai” | ||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 7: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Bài 11: Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 20% | ||||||
Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 30% | |||||||
Bài 13: Thực hiện pháp luật | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 30% | |||||||
2 | Chủ đề 8: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Bài 14 Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 20% | ||||||
Tổng số câu | 6 | 4 | 2 | 4 | 4 | 8 | 2 | 1 | 1 | ||||||
Tổng số điểm | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | |||||||||
Tỉ lệ % | 30 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30 |
2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mức độ nhận biết:
Câu 1: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 2: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
A. bảo vệ các giai cấp.
B. bảo vệ các công dân.
C. quản lí xã hội.
D. quản lí công dân.
Câu 3: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính công khai. .
B. Tính dân chủ.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 4: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính cưỡng chế.
Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
Câu 6: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
C. Nghị định
D. Quyết định.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết.
B. Chế định luật.
C. Thông tư.
D. Hướng dẫn.
Câu 9: Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
A. văn bản quy phạm pháp luật.
B. văn bản chế định pháp luật.
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
D. văn bản thực hiện pháp luật.
Câu 10: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
A. văn bản luật.
B. hướng dẫn thi hành.
C. hướng dẫn nội dung.
D. chế tài xử lý.
...............
Tải file tài liệu để xem thêm đề cương giữa kì 2 lớp 10
Chọn file cần tải:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
