Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Công nghệ 10 sách Cánh diều Ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 10 (Cấu trúc mới)
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều năm 2024 - 2025 là tài liệu rất hữu ích, gồm 6 trang tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm. Qua đó giúp các em học sinh lớp 10 nắm được kiến thức mình đã học trong chương trình giữa kì 2, rèn luyện và ôn tập một cách hiệu quả.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều được biên soạn câu hỏi bám sát cấu trúc mới gồm cả trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận. Qua đó giúp giáo viên khái quát được nội dung ôn tập và dễ dàng ra đề thi cho các em học sinh. Bên cạnh đó các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa kì 2 Vật lí 10 Cánh diều.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều (Form 2025)
PHÒNG GD&ĐT QUẬN...... | ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II |
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức
- Học sinh nắm được các khái niệm về bản vẽ cơ khí, bản vẽ xây dựng, vẽ kỹ thuật dưới dự trợ giúp của máy tính.
- Học sinh hiểu được các bước lập bản vẽ chi tiết ; nội dung của bản vẽ lắp
- Học sinh đọc được các ký hiệu quy ước của bản vẽ xây dựng trong SGK Cánh diều
- Học sinh đọc được các hình biểu diễn cơ bản của ngôi nhà
- Học sinh nắm rõ giao diện của phần mềm AutoCAD
- Học sinh biết được một số câu lệnh cơ bản của AutoCAD
1.2. Kĩ năng:
- HS đọc được các bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp
- HS phân biệt được các bản vẽ xây dựng; các hình biểu diễn của ngôi nhà
- HS vẽ được một số dạng hình học đơn giản trên AutoCAD theo yêu cầu của GV
2. NỘI DUNG
2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT
| Chủ đề/ chương | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá |
Tổng
| Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
|
|
| TNKQ | Tự luận |
|
| ||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng-Sai | Trả lời ngắn |
|
|
| |||||||||||||
B | H | VD | B | H | VD | B | H | VD | B | H | VD | B | H | VD |
| |||
Vẽ kỹ thuật | 1. Bản vẽ cơ khí | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 1 | 30 % | ||||||
2. Bản vẽ xây dựng | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | 3 | 40 % | ||||
Vẽ kỹ thuật với sự trợ giúp của máy tính | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 2 | 2 | 20 % | |||||||
Tổng số câu | 8 | 2 | 2 | 3 | 3 | 2 | 2 | 4 | 2 |
| 3 |
| 12 | 11 | 8 |
| ||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 |
|
|
| 10 | ||||||||||
Tỉ lệ % | 30 | 20 | 20 | 30 |
|
|
| 100% |
2.2. Câu hỏi minh họa
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Lí do thực hiện
D. Khung tên.
Câu 2: Độ nhám bề mặt là gì?
A. Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.
B. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
C. Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.
D. Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.
Câu 3: Dung sai kích thước là gì?
A. Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.
B. Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.
C. Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.
D. Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.
Câu 4: Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?
A. Chọn phương án biểu diễn
B. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
C. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên
D. Vẽ các hình biểu diễn
Câu 5: Bản vẽ lắp trình bày những gì?
A. Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.
B. Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.
C. Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 6: Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.
B. Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
C. Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7: Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:
A. Hình dạng của chi tiết máy
B. Hình dạng của ren xoắn
C. Cơ chế vận hành của chi tiết máy
D. Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.
Câu 8: Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:
A. Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.
B. Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.
C. Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 9: Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?
A. Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
B. Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện
C. Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.
D. Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện
Câu 10: Đọc được bản vẽ lắp là hiểu được đầy đủ và chính xác các nội dung của bản vẽ lắp đó, bao gồm:
A. Hiểu rõ được hình dáng, cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm.
B. Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau.
C. Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.
D. Tất cả các đáp án trên.
............
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
Chọn file cần tải:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
